发育期

发育期
phát dục kỳ

tuổi dậy thì; tuổi mới lớn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi dậy thì; tuổi mới lớn

    • Cô ấy đang trong tuổi dậy thì.

  2. danh từ

    giai đoạn phát triển; thời kỳ phát triển

    • Giai đoạn phát triển là thời kỳ cơ thể thay đổi rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.