Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发聋振聩
发聋振聩
phát lung chấn hội
lay trời đánh thức kẻ điếc; (bóng) lời nói đanh thép làm tỉnh ngộ người u mê [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lay trời đánh thức kẻ điếc; (bóng) lời nói đanh thép làm tỉnh ngộ người u mê [thành ngữ]
- ,。
Bài diễn thuyết của anh ấy rất hùng hồn, đã truyền cảm hứng cho rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发聋振聩
Phồn thể發聾振聵
phát lung chấn hội
lay trời đánh thức kẻ điếc; (bóng) lời nói đanh thép làm tỉnh ngộ người u mê [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lay trời đánh thức kẻ điếc; (bóng) lời nói đanh thép làm tỉnh ngộ người u mê [thành ngữ]
- ,。
Bài diễn thuyết của anh ấy rất hùng hồn, đã truyền cảm hứng cho rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu