Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发电站
发电站
phát điện trạm
nhà máy phát điện; trạm phát điện
1 nghĩa#47018
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà máy phát điện; trạm phát điện
- 。
Nhà máy điện này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
发电站
Phồn thể發電站
phát điện trạm
nhà máy phát điện; trạm phát điện
1 nghĩa#47018
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà máy phát điện; trạm phát điện
- 。
Nhà máy điện này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu