Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发烟弹
发烟弹
phát yên đạn
bom khói; lựu đạn khói; (bóng) chiêu đánh lạc hướng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bom khói; lựu đạn khói; (bóng) chiêu đánh lạc hướng
- 。
Anh ấy đã ném một quả bom khói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
发烟弹
Phồn thể發煙彈
phát yên đạn
bom khói; lựu đạn khói; (bóng) chiêu đánh lạc hướng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bom khói; lựu đạn khói; (bóng) chiêu đánh lạc hướng
- 。
Anh ấy đã ném một quả bom khói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu