发扬光大

发扬光大
yángguāng
phát dương quang đại

phát huy to lớn; phát huy to lớn [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát huy to lớn; phát huy to lớn [thành ngữ]

    • Chúng ta phải phát huy và làm rạng rỡ văn hóa Trung Hoa.

  2. động từ

    thúc đẩy; đẩy mạnh; tiến hành

  3. động từ

    phát huy to lớn; làm tươi sáng lên [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.