发射器

发射器
shè
phát xạ khí

bộ phát; máy phát

1 nghĩa#17366
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ phát; máy phát

    • Cái máy phát này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.