Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发射器
发射器
phát xạ khí
bộ phát; máy phát
1 nghĩa#17366
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ phát; máy phát
- 。
Cái máy phát này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
发射器
Phồn thể發射器
phát xạ khí
bộ phát; máy phát
1 nghĩa#17366
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ phát; máy phát
- 。
Cái máy phát này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu