Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发射台
发射台
phát xạ đài
trạm phát tín (gốc phát sóng); trạm truyền hình
2 nghĩa#38478
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm phát tín (gốc phát sóng); trạm truyền hình
- 。
Cái đài phát sóng này rất cao.
- 貳
được xem là nổi bật; đáng được kể đến
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
发射台
Phồn thể發射臺
phát xạ đài
trạm phát tín (gốc phát sóng); trạm truyền hình
2 nghĩa#38478
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm phát tín (gốc phát sóng); trạm truyền hình
- 。
Cái đài phát sóng này rất cao.
- 貳
được xem là nổi bật; đáng được kể đến
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu