发射台

发射台
shètái
phát xạ đài

trạm phát tín (gốc phát sóng); trạm truyền hình

2 nghĩa#38478
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trạm phát tín (gốc phát sóng); trạm truyền hình

    • Cái đài phát sóng này rất cao.

  2. được xem là nổi bật; đáng được kể đến

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.