发奋有为

发奋有为
fènyǒuwéi
phát phấn hữu vi

phấn chấn có tác vị; nỗ lực làm nên sự nghiệp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phấn chấn có tác vị; nỗ lực làm nên sự nghiệp [thành ngữ]

    • Anh ấy đã phát phấn hữu vi và cuối cùng đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.