Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发奋有为
发奋有为
phát phấn hữu vi
phấn chấn có tác vị; nỗ lực làm nên sự nghiệp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phấn chấn có tác vị; nỗ lực làm nên sự nghiệp [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã phát phấn hữu vi và cuối cùng đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发奋有为
Phồn thể發奮有為
phát phấn hữu vi
phấn chấn có tác vị; nỗ lực làm nên sự nghiệp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phấn chấn có tác vị; nỗ lực làm nên sự nghiệp [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã phát phấn hữu vi và cuối cùng đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu