发声器官

发声器官
shēngguān
phát thanh khí quan

thành phố văn hóa; khu văn hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phố văn hóa; khu văn hóa

    • Cơ quan phát âm là một bộ phận quan trọng của cơ thể con người.

  2. danh từ

    cơ quan phát âm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.