发声

发声
shēng
phát thanh

phát âm; lên tiếng

2 nghĩa#21905
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát âm; lên tiếng

    • Xin bạn hãy phát ra âm thanh lớn.

  2. động từ

    phát tiếng; bày tỏ ý kiến; lên tiếng

    • Xin hãy nói to lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.