发喉急

发喉急
hóu
phát hầu cấp

nổi cơn cãi lộn; nổi nóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nổi cơn cãi lộn; nổi nóng

    • Anh ấy nổi giận rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.