反革命

反革命
fǎnmìng
phản cách mệnh

phản cách mạng

1 nghĩa#34516
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phản cách mạng

    • Anh ta là một phần tử phản cách mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.