反面教材

反面教材
fǎnmiànjiàocái
phản diện giáo tài

tấm gương phản diện; bài học từ ví dụ xấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm gương phản diện; bài học từ ví dụ xấu

    • Anh ấy là một tấm gương xấu.

  2. danh từ

    tấm gương phản diện; bài học từ cái xấu; ví dụ điển hình về điều không nên làm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.