反间计

反间计
fǎnjiàn
phản gián kế

kế phản gián; kế ly gián

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kế phản gián; kế ly gián

    • Phản gián kế là một chiến lược quân sự cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.