反身代词

反身代词
fǎnshēndài
phản thân đại từ

đại từ phản thân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại từ phản thân

    • Đại từ phản thân trong câu dùng để chỉ chủ ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.