反诘问

反诘问
fǎnjiéwèn
phản cật vấn

câu hỏi phản bác; câu hỏi tu từ (dùng để bác lại); chất vấn ngược lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    câu hỏi phản bác; câu hỏi tu từ (dùng để bác lại); chất vấn ngược lại

    • Luật sư phản cật vấn nhân chứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.