反英雄

反英雄
fǎnyīngxióng
phản anh hùng

nhân vật phản anh hùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân vật phản anh hùng

    • Anh ấy là một phản anh hùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.