反腐

反腐
fǎn
phản hủ

chống tham nhũng; chống tham ô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chống tham nhũng; chống tham ô

    • Công tác chống tham nhũng rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.