反社会

反社会
fǎnshèhuì
phản xã hội

chống đối xã hội; phản xã hội (hành vi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chống đối xã hội; phản xã hội (hành vi)

    • Anh ấy có hành vi chống đối xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.