反目

反目
fǎn
phản mục

trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau

2 nghĩa#49959
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau

    • Họ cãi nhau vì một chuyện nhỏ.

  2. động từ

    trở mặt; bất hòa với nhau

    • Họ đã trở mặt vì một chuyện nhỏ.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.