Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反渗透
反渗透
phản sấm thấu
chống thẩm thấu ngược; chống xâm nhập (biện pháp chống lực lượng phá hoại từ bên ngoài)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chống thẩm thấu ngược; chống xâm nhập (biện pháp chống lực lượng phá hoại từ bên ngoài)
- 貳
thẩm thấu ngược (hóa học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 参sâm/thâm(tham gia, thấm sâu)HÌNH THANH
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
反渗透
Phồn thể反滲透
phản sấm thấu
chống thẩm thấu ngược; chống xâm nhập (biện pháp chống lực lượng phá hoại từ bên ngoài)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chống thẩm thấu ngược; chống xâm nhập (biện pháp chống lực lượng phá hoại từ bên ngoài)
- 貳
thẩm thấu ngược (hóa học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 参sâm/thâm(tham gia, thấm sâu)HÌNH THANH
Nước thấm dần vào sâu bên trong là ý nghĩa của chữ 渗.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu