反渗透

反渗透
fǎnshèntòu
phản sấm thấu

chống thẩm thấu ngược; chống xâm nhập (biện pháp chống lực lượng phá hoại từ bên ngoài)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. chống thẩm thấu ngược; chống xâm nhập (biện pháp chống lực lượng phá hoại từ bên ngoài)

  2. thẩm thấu ngược (hóa học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.