反曲弓

反曲弓
fǎngōng
phản khúc cung

cung phản khúc; cung cong ngược (trong bắn cung)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. cung phản khúc; cung cong ngược (trong bắn cung)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.