反应锅

反应锅
fǎnyìngguō
phản ứng oa

nồi phản ứng; bình phản ứng (thiết bị trong kỹ thuật hóa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nồi phản ứng; bình phản ứng (thiết bị trong kỹ thuật hóa học)

    • Cái nồi phản ứng này dùng cho thí nghiệm hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.