反倾销

反倾销
fǎnqīngxiāo
phản khuynh tiêu

chống bán phá giá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chống bán phá giá

    • Chống bán phá giá là biện pháp bảo vệ ngành công nghiệp trong nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.