Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反倾销
反倾销
phản khuynh tiêu
chống bán phá giá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chống bán phá giá
- 。
Chống bán phá giá là biện pháp bảo vệ ngành công nghiệp trong nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
反倾销
Phồn thể反傾銷
phản khuynh tiêu
chống bán phá giá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chống bán phá giá
- 。
Chống bán phá giá là biện pháp bảo vệ ngành công nghiệp trong nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu