反作用

反作用
fǎnzuòyòng
phản tác dụng

phản tác dụng; (vật lý) lực phản tác dụng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phản tác dụng; (vật lý) lực phản tác dụng

    • Phản lực là một khái niệm trong vật lý học.

  2. danh từ

    phản tác dụng; tác dụng ngược; (bóng) hậu quả ngoài ý muốn

    • Chính sách này có thể có tác dụng ngược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.