- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
cung Song Ngư; chòm sao Song Ngư
cung Song Ngư; chòm sao Song Ngư
Tôi là cung Song Ngư.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
cung Song Ngư; chòm sao Song Ngư
cung Song Ngư; chòm sao Song Ngư
Tôi là cung Song Ngư.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.