- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai tiêu chuẩn; tiêu chuẩn kép; (khẩu) hai mặt
hai tiêu chuẩn; tiêu chuẩn kép; (khẩu) hai mặt
Chúng ta không thể có tiêu chuẩn kép.
hai tiêu chuẩn; tiêu chuẩn kép; (khẩu) hai mặt
hai tiêu chuẩn; tiêu chuẩn kép; (khẩu) hai mặt
Chúng ta không thể có tiêu chuẩn kép.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.