双臂抱胸

双臂抱胸
shuāngbàoxiōng
song tý bão hung

khoanh tay trước ngực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    khoanh tay trước ngực

    • Anh ấy khoanh tay trước ngực, không nói một lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.