- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
cặp vợ chồng cùng đi làm; gia đình hai người đều có việc làm
cặp vợ chồng cùng đi làm; gia đình hai người đều có việc làm
Họ đều là cặp vợ chồng cùng đi làm.
cặp vợ chồng cùng đi làm; gia đình hai người đều có việc làm
cặp vợ chồng cùng đi làm; gia đình hai người đều có việc làm
Họ đều là cặp vợ chồng cùng đi làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.