双职工

双职工
shuāngzhígōng
song chức công

cặp vợ chồng cùng đi làm; gia đình hai người đều có việc làm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cặp vợ chồng cùng đi làm; gia đình hai người đều có việc làm

    • Họ đều là cặp vợ chồng cùng đi làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.