双独夫妇

双独夫妇
shuāng
song độc phu phụ

cặp vợ chồng (cả hai đều là con một) được phép sinh con thứ hai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cặp vợ chồng (cả hai đều là con một) được phép sinh con thứ hai

    • Cặp vợ chồng song độc có thể sinh con thứ hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.