双开门

双开门
shuāngkāimén
song khai môn

cửa đôi; cửa hai cánh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa đôi; cửa hai cánh

    • Cái tủ lạnh này là loại hai cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.