- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
cửa đôi; cửa hai cánh
cửa đôi; cửa hai cánh
Cái tủ lạnh này là loại hai cửa.
cửa đôi; cửa hai cánh
cửa đôi; cửa hai cánh
Cái tủ lạnh này là loại hai cửa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.