双子叶

双子叶
shuāng
song tử diệp

thực vật hai lá mầm (dicotyledon)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thực vật hai lá mầm (dicotyledon)

    • Thực vật hai lá mầm là thực vật có hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.