双复磷

双复磷
shuānglín
song phục lân

obidoxime clorua (thuốc giải độc lân hữu cơ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    obidoxime clorua (thuốc giải độc lân hữu cơ)

  2. danh từ

    Toxogonin (thuốc giải độc organophosphat)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.