Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
/
及时行乐
及时行乐
cập thời hành lạc
vui hưởng hiện tại; sống vui không lo ngày mai [thành ngữ]
3 nghĩa#41211
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vui hưởng hiện tại; sống vui không lo ngày mai [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên kịp thời hưởng lạc.
- 貳动động từ
hưởng lạc kịp thời; vui chơi trong khi còn có thể [thành ngữ]
- 參动động từ
vui chơi kịp lúc; carpe diem – hãy tận hưởng hiện tại [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên tận hưởng cuộc sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ及时行乐
Phồn thể及時行樂
cập thời hành lạc
vui hưởng hiện tại; sống vui không lo ngày mai [thành ngữ]
3 nghĩa#41211
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vui hưởng hiện tại; sống vui không lo ngày mai [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên kịp thời hưởng lạc.
- 貳动động từ
hưởng lạc kịp thời; vui chơi trong khi còn có thể [thành ngữ]
- 參动động từ
vui chơi kịp lúc; carpe diem – hãy tận hưởng hiện tại [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên tận hưởng cuộc sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu