参赛者

参赛者
cānsàizhě
tham tái giả

người tham dự thi đấu; thí sinh; người tham gia cuộc thi

1 nghĩa#17640Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người tham dự thi đấu; thí sinh; người tham gia cuộc thi

    • Tất cả các thí sinh đã sẵn sàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.