Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
/
参赛者
参赛者
tham tái giả
người tham dự thi đấu; thí sinh; người tham gia cuộc thi
1 nghĩa#17640Lượng từ 名
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tham dự thi đấu; thí sinh; người tham gia cuộc thi
- 。
Tất cả các thí sinh đã sẵn sàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
参赛者
Phồn thể參賽者
tham tái giả
người tham dự thi đấu; thí sinh; người tham gia cuộc thi
1 nghĩa#17640Lượng từ 名
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tham dự thi đấu; thí sinh; người tham gia cuộc thi
- 。
Tất cả các thí sinh đã sẵn sàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị