参议院
参议院
tham nghị viện
Thượng nghị viện; Viện Nguyên lão
2 nghĩa#13789
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thượng nghị viện; Viện Nguyên lão
中国家的最高权力机构之一,由代表组成guójiā de zuìgāo quánlì jīgòu zhī yī, yóu dàibiǎo zǔchéng
- 100。
Thượng viện Hoa Kỳ có 100 thượng nghị sĩ.
- 貳名danh từ
Thượng viện; Viện Nguyên lão
中一个国家的立法机构中地位较高的议会yī gè guójiā de lìfǎ jīgòu zhōng dìwèi jiào gāo de yìhuì
- 。
Thượng viện đã thông qua dự luật này.
Đang tải…
参议院
Phồn thể參議院
tham nghị viện
Thượng nghị viện; Viện Nguyên lão
2 nghĩa#13789
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thượng nghị viện; Viện Nguyên lão
中国家的最高权力机构之一,由代表组成guójiā de zuìgāo quánlì jīgòu zhī yī, yóu dàibiǎo zǔchéng
- 100。
Thượng viện Hoa Kỳ có 100 thượng nghị sĩ.
- 貳名danh từ
Thượng viện; Viện Nguyên lão
中一个国家的立法机构中地位较高的议会yī gè guójiā de lìfǎ jīgòu zhōng dìwèi jiào gāo de yìhuì
- 。
Thượng viện đã thông qua dự luật này.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị