Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
/
去年底
去年底
khứ niên để
cuối năm ngoái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuối năm ngoái
- 。
Cuối năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.
- 貳名danh từ
cuối năm ngoái
- 。
Cuối năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
去年底
Phồn thể去
khứ niên để
cuối năm ngoái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuối năm ngoái
- 。
Cuối năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.
- 貳名danh từ
cuối năm ngoái
- 。
Cuối năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị