Tới nội dung chính

厨子

厨子
chúzi
trù tử

đầu bếp; người nấu ăn; (văn) bào trù

1 nghĩa#16965
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đầu bếp; người nấu ăn; (văn) bào trù

    • 。

      Anh ấy là một đầu bếp giỏi.

厨
chú
trù
BỘ THỦ⼚
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu