- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
xe van; xe tải thùng kín
xe van; xe tải thùng kín
Anh ấy đang lái một chiếc xe van.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
xe van; xe tải thùng kín
xe van; xe tải thùng kín
Anh ấy đang lái một chiếc xe van.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.