原研药

原研药
yuányányào
nguyên nghiên dược

thuốc gốc; thuốc phát minh (đối lập với thuốc generic)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc gốc; thuốc phát minh (đối lập với thuốc generic)

    • Thuốc gốc thường đắt hơn thuốc generic.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.