原住民

原住民
yuánzhùmín
nguyên trú dân

người bản địa; dân bản địa; thổ dân

2 nghĩa#21219
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bản địa; dân bản địa; thổ dân

    • Văn hóa của người bản địa rất phong phú.

  2. danh từ

    thổ dân; người bản địa; người bản xứ

    • Đài Loan có rất nhiều người thổ dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.