厚薄规

厚薄规
hòuguī
hậu bạc quy

thước đo khe hở; căn lá (dụng cụ đo khe hở)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thước đo khe hở; căn lá (dụng cụ đo khe hở)

    • Thước đo độ dày này rất chính xác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái che)BỘ
  • nhật(mặt trời, ngày)HỘI Ý
  • tử(con, đứa trẻ)HỘI Ý

Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.

(bao trên-trái)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.