厚生相

厚生相
hòushēngxiàng
hậu sinh tướng

Bộ trưởng Bộ Y tế (Nhật Bản, Anh, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ trưởng Bộ Y tế (Nhật Bản, Anh, v.v.)

    • Bộ trưởng Y tế là một quan chức của chính phủ Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái che)BỘ
  • nhật(mặt trời, ngày)HỘI Ý
  • tử(con, đứa trẻ)HỘI Ý

Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.

(bao trên-trái)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.