厚度

厚度
hòu
hậu độ

độ dày; bề dày

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#40075
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ dày; bề dày

    • Độ dày của cuốn sách này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái che)BỘ
  • nhật(mặt trời, ngày)HỘI Ý
  • tử(con, đứa trẻ)HỘI Ý

Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.

(bao trên-trái)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.