Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
厕所
厕所
xí sở
nhà vệ sinh; toilet; nhà xí
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1814Lượng từ 处 / 间
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà vệ sinh; toilet; nhà xí
中上厕所的房间;盥洗和排便的地方shàng cèsuǒ de fángjiān; guànxǐ hé pái biàn de dìfang
- ?
Nhà vệ sinh ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
厕所
Phồn thể廁所
xí sở
nhà vệ sinh; toilet; nhà xí
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1814Lượng từ 处 / 间
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà vệ sinh; toilet; nhà xí
中上厕所的房间;盥洗和排便的地方shàng cèsuǒ de fángjiān; guànxǐ hé pái biàn de dìfang
- ?
Nhà vệ sinh ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán