压轴戏

压轴戏
zhòu
áp trục hí

tiết mục áp chót trong chương trình (sân khấu); (bóng) tiết mục đinh; màn chót

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiết mục áp chót trong chương trình (sân khấu); (bóng) tiết mục đinh; màn chót

    • Tiết mục cuối cùng là Kinh kịch.

  2. danh từ

    tiết mục cuối và hay nhất; màn chốt hạ (trong buổi biểu diễn)

    • Màn cao trào của bộ phim này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.