压舌板

压舌板
shébǎn
áp thiệt bản

que đè lưỡi; thanh đè lưỡi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    que đè lưỡi; thanh đè lưỡi

    • Bác sĩ dùng que đè lưỡi để kiểm tra cổ họng của tôi.

  2. danh từ

    dao cạo; dao gạt; spatula

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.