压扁

压扁
biǎn
áp biển

ép dẹt; ép bẹp

2 nghĩa#26483
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ép dẹt; ép bẹp

    • Xin đừng làm bẹp cái hộp này.

  2. động từ

    ép dẹt; nén bẹp

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.