易拉罐

易拉罐
guàn
dịch lạp quán

lon có nắp kéo; lon nước ngọt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lon có nắp kéo; lon nước ngọt

    • Anh ấy thích uống Coca-Cola lon.

  2. danh từ

    lon nước có nắp kéo; lon kéo

    • Cái lon dễ mở này rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.