压倒性

压倒性
dǎoxìng
áp đảo tính

áp đảo; lấn át; đè bẹp

1 nghĩa#29503
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    áp đảo; lấn át; đè bẹp

    • Anh ấy đã thắng trận đấu với lợi thế áp đảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.